Mã zipcode là gì? Mã zip code Bình Dương là bao nhiêu

Mã zipcode là gì?

Mã zip code (Postal code) là một chuỗi ký tự hoặc số được sử dụng để định vị vị trí địa lý cho việc gửi thư và bưu phẩm. Mã zip code thường được sử dụng ở Hoa Kỳ và một số quốc gia khác. Trong Hoa Kỳ, ZIP là viết tắt của “Zone Improvement Plan” (Kế Hoạch Cải Thiện Khu Vực), và mã zip code bao gồm 5 hoặc 9 ký tự tùy theo cấp độ chi tiết của địa chỉ. Trong nhiều quốc gia khác, hệ thống mã zip code có thể có định dạng khác nhau tùy thuộc vào quy định địa phương.

Mã zipcode là gì?
Mã zipcode là gì?

Mã zip code Bình Dương là bao nhiêu?

Để giúp định vị khi chuyển thư từ, hàng hóa, bưu phẩm hay khi khai báo các thông tin trên mạng bạn sẽ cần sử dụng đến mã bưu chính hay còn gọi là mã ZIP. Mã này được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (UPU). Mã bưu điện tỉnh Bình Dương được gắn với mã 75000 và mỗi bưu cục thuộc quận, huyện tại Bình Dương sẽ mang một mã riêng biệt khác.

Mã ZIP code của tỉnh Bình Dương sẽ bao gồm 5 ký tự, mang ý nghĩa cụ thể như sau:

  • Hai ký tự đầu tiên nhằm xác định tỉnh hoặc thành phố trực thuộc trung ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên giúp xác định quận, huyện, đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự giúp xác định được đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.

Cập nhật mã ZIP Bình Dương

Sau đây là tổng hợp các mã ZIP của những bưu điện thuộc khu vực tỉnh Bình Dương. Hãy sử dụng chúng để tra cứu khi bạn cần chuyển hàng hóa, bưu kiện…

1. Mã ZIP thành phố Thủ Dầu Một

ZIP code/ Postal codeBưu cục
75150BCP. Thủ Dầu Một
75151BCP. Phú Hòa
75152BC. KHL Thủ Dầu Một
75153BC. Phú Cường
75154BC. Phú Thọ
75155BC. Phú Mỹ
75156BC. Trung tâm hành chính Bình Dương
75197BC. Tương Bình Hiệp
75198BC. HCC Bình Dương
75199BC. Hệ 1 Bình Dương

2. Mã ZIP thị xã Thuận An

MÃ ZIP code/ Postal codeBưu cục
75250BCP. Thuận An
75251BCP. Thuận Giao
75252BCP. KCN Vsip
75253BC. KHL Thuận An
75254BC. KCN Vsip
75255BC. Đồng An
75256BC. An Phú
75267BC. Bình Chuẩn
75258BC. Bình Chuẩn 2
75259BC. Thuận Giao
75298BC. HCC Thuận An

3. Mã ZIP thị xã Dĩ An

ZIP code/ Postal codeBưu cục
75300BC. Trung tâm thị xã Dĩ An
75350BCP. Dĩ An
75351BCP. Bình An
75352BCP. Tân Đông Hiệp
75353BC. KHL Dĩ An
75354BC. Bình Minh
75355BC. Song Thần
75356BC. Bình An
75357BC. Tân Đông Hiệp
75358BC. Tân Bình
75398BC. HCC Dĩ An

4. Mã ZIP thị xã Tân Uyên

ZIP code/ Postal codeBưu cục
75400BC. Trung tâm thị xã Tân Uyên
75450BCP. Tân Uyên
75451BC. KHL Tân Uyên
75452BC. Hội Nghĩa
75453BC. Tân Vĩnh Hiệp
75454BC. Khánh Bình
75455BC. Tân Phước Khánh
75456BC. Tân Ba
75498BC. HCC Tân Uyên

5. Mã ZIP thị xã Bến Cát

ZIP code/ Postal codeBưu cục
75900BC. Trung tâm thị xã Bến Cát
75950BCP. Bến Cát
75951BCP. Mỹ Phước 3
75952BC. KHL Bến Cát
75953BC. KCN Mỹ Phước
75954BC. KCN Mỹ Phước 2
75955BC. KCN Mỹ Phước 3
75956BC. Phú An
75957BC. Sở Sao
75958BC. Chánh Phú Hòa
75998BC. HCC Bến Cát

6. Mã ZIP huyện Bắc Tân Uyên

ZIP code/ Postal codeBưu cục
75500BC. Trung tâm huyện Bắc Tân Uyên
75550BCP. Bắc Tân Uyên
75551BC. Bình Mỹ
75552BC. Lạc An
75598BC. HCC Bắc Tân Uyên

7. Mã ZIP huyện Phú Giáo

ZIP code/ Postal codeBưu cục
75600BC. Trung tâm huyện Phú Giáo
75650BCP. Phú Giáo
75651BC. An Bình
75652BC. Phước Hòa

8. Mã ZIP huyện Bàu Bàng

ZIP code/ Postal codeBưu cục
75700BC. Trung tâm huyện Bàu Bàng
75750BCP. Bàu Bàng
75751BC. Lai Uyên
75752BC. Long Nguyên
75753BC. Hưng Hòa
75798BC. HCC Bàu Bàng

9. Mã ZIP huyện Dầu Tiếng

ZIP code/ Postal codeBưu cục
75800BC. Trung tâm huyện Dầu Tiếng
75850BCP. Dầu Tiếng
75851BC. Thanh Tuyền
75852BC. An Lập
75853BC. Long Hòa
75854BC. Minh Tân
75855BC. Minh Hòa
75856BĐVHX Cần Nôm
75898BC. HCC Dầu Tiếng